Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn chặn



verb
To appropriate part of
chúng dám ăn chặn lương hưu của nhiều cựu chiến binh they dared appropriate part of many war veterans' retirement pension

[ăn chặn]
to appropriate part of something; to misappropriate



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.