Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
độ phân giải


[độ phân giải]
(kỹ thuật) resolution
Độ phân giải cao: Khả năng cho ra văn bản và đồ hoạ tương đối rõ ràng và sắc sảo
High resolution: The capability for reproducing text and graphics with relative clarity and fineness
Chúng tôi cần những thiết bị quang học có độ phân giải cao
We need high-resolution/high-res optical devices



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.