Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
đứt


se rompre; être rompu; être coupé; se couper; se faire une taillade
Sợi chỉ đứt
le fil est rompu
Đứt tay
se couper le doigt; avoir le doigt entaillé
définitivement; complètement
Bán đứt
vendre définitivement
Mất đứt
perdre complètement
nettement
Hơn đứt
surpasser nettement
đứt tay hay thuốc
ce nous instruit; le malheur nous instruit
tay đứt ruột xót
on pâtit de la douleur des siens
vết đứt
coupure



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.