Chuyển bộ gõ


Từ điển Nga Việt (Russian Vietnamese Dictionary)
толчок


° толч́ок м. 3*b

[cái, cú,] xô, đẩy, thúc, xô đẩy, va đập; (при езде) [cái] giật, xóc, đẩy; (при землетрясении) [cái, đợt] chấn động, rung

перен. (побуждение) [sự, động cơ, đà] thúc đẩy, thôi thúc, thúc giục, giục giã

(отталктвающее движение) [cú] đạp mạnh; (вперёд) [đà] vươn tới; (вверх) [đà] vươn lên; (рывок) nước rút

сорт. [động tác] cử giật



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.