Chuyển bộ gõ


Từ điển Nhật Việt (Japanese Vietnamese Dictionary)
グラフ


n
biểu đồ; sơ đồ; lược đồ
これは、各国の総投資額を示すグラフです。: Đây là một biểu đồ biểu diễn tổng vốn đầu tư của các nước.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.