Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 1 一 nhất [1, 2] U+4E01
丁 đinh, chênh, tranh
ding1, zheng1
  1. (Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can mười can.
  2. (Danh) Hàng thứ tư, sau giáp , ất , bính .
  3. (Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông. ◎Như: tráng đinh , nam đinh .
  4. (Danh) Người, đầu người, nhân khẩu. ◎Như: tô đinh thuế đánh theo số đầu người.
  5. (Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc. ◎Như: bào đinh người nấu bếp, viên đinh người làm vườn, gia đinh người giúp việc trong nhà.
  6. (Danh) Khối vuông nhỏ. ◎Như: kê đinh thịt gà thái hạt lựu.
  7. (Danh) Chữ. ◎Như: mục bất thức đinh ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.
  8. (Danh) Họ Đinh.
  9. (Động) Mắc phải, gặp phải. ◎Như: đinh ưu gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.
  10. (Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại. ◎Như: đinh ninh dặn đi dặn lại nhiều lần.
  11. (Tính) Tráng thịnh, cường tráng. ◎Như: đinh niên tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi. ◇Lí Lăng : Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 使, (Đáp Tô Vũ thư ) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.
  12. (Tính) Cực ít, cực nhỏ. ◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu một tí bệnh cũng không có.
  13. Một âm là chênh (*). (Trạng thanh) Chan chát. ◎Như: phạt mộc chênh chênh chặt cây chan chát. § Ghi chú: (*) Từ Nguyên ghi âm này là tranh (trắc hành thiết ), phạt mộc tranh tranh .

丁字節 đinh tự tiết
丁寧 đinh ninh
丙丁 bính đinh
庖丁 bào đinh
白丁 bạch đinh
丁夜 đinh dạ
丁東 đinh đông
丁口 đinh khẩu
丁男 đinh nam
丁年 đinh niên
丁賦 đinh phú
丁壯 đinh tráng
伶丁 linh đinh
人丁 nhân đinh
窮丁 cùng đinh
丁當 đinh đang
單丁 đơn đinh
家丁 gia đinh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.