Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Phồn thể (Chinese Vietnamese Dictionary Traditional)
加工


[jiāgōng]
1. gia công; chế biến。對原材料、半成品做各種工作(如改變尺寸、形狀、性質、提高精度、純度等),使達到規定的要求。
2. công việc hoàn chỉnh sản phẩm。指做使成品更完美、精致的各種工作。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.