Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
口口声声


[kǒu·koushēngshēng]
luôn mồm; luôn miệng; liến thoắng。形容不止一次地陈 说, 表白或把某一说法经常挂在口头。
他口口声声说不知道。
anh ấy luôn miệng nói không biết.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.