Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
喇叭


[lǎ·ba]
1. kèn đồng。管乐器,细下粗,最下端的口部向四周张开,可以扩大声音。
2. còi; loa。有扩音作用的,喇叭筒状的东西。
汽车喇叭。
còi ô-tô.
无线电喇叭 (扬声器)。
loa phóng thanh.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.