Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
大方


[dàfāng]
1. chuyên gia; học giả; chuyên môn; thành thạo; lành nghề; trong nghề。指专家学者;内行人。
大方之家
nhà chuyên môn
贻笑大方
để người trong nghề phải chê cười.
2. chè Đại Phương; trà Đại Phương (một loại trà ở An Huy và tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。绿茶的一种,产于安徽歙县、浙江淳安等地。
[dà·fang]
1. rộng rãi; phóng khoáng; hào phóng; độ lượng; nghĩa hiệp。对于财物不计较;不吝啬。
出手大方。
ra tay nghĩa hiệp.
他很大方,不会计较这几个钱。
anh ấy rất rộng rãi, không tính toán chi li đâu.
2. tự nhiên; thanh thản; đứng đắn (cử chỉ, lời nói)。(言谈、举止)自然;不拘束。
举止大方。
cử chỉ tự nhiên.
可以大大方方的,用不着拘束。
có thể tự nhiên thoải mái, không nên e dè.
3. trang nhã; nhã; nền nã。(式样、颜色等)不俗气。
陈设大方。
bày biện trang nhã
这种布的颜色和花样看着很大方。
loại vải này màu sắc và kiểu hoa rất trang nhã.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.