Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[tuǒ]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: THOẢ
1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
稳妥
ổn thoả
欠妥
chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
这样处理,恐怕不妥。
giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
货已购妥
đã mua đủ hàng rồi.
事情商量妥了。
sự việc đã thương lượng xong rồi.
Từ ghép:
妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.