Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 60 彳 xích [5, 8] U+5F7C
彼 bỉ
bi3
  1. (Đại) Bên kia, cái kia. Đối lại với thử . ◎Như: bất phân bỉ thử chẳng phân biệt được đấy với đây.
  2. (Đại) Chỉ riêng một sự vật. ◇Tôn Tử : Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi , (Mưu công ) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không sợ thua.
  3. (Đại) Nó, ông ấy, kẻ kia. ◇Mạnh Tử : Bỉ trượng phu dã, ngã trượng phu dã, ngô hà úy bỉ tai! , , (Đằng Văn Công thượng ) Ông ấy là trượng phu, ta cũng là trượng phu, ta sợ gì ông ấy.
  4. (Tính) Chỉ định tính từ (đặt trước danh từ): ấy, đó, kia. ◎Như: bỉ thương trời xanh kia, đáo bỉ ngạn tới bờ bên kia (thuật ngữ Phật giáo). ◇Thi Kinh : Bỉ quân tử hề, Bất tố thực hề , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Người quân tử đó, Không hề ở không mà ăn.

彼岸 bỉ ngạn
彼此 bỉ thử



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.