Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
心灵


[xīnlíng]
1. thông minh; sáng dạ。心思灵敏。
心灵手巧。
thông minh khéo tay.
2. tâm linh; tâm hồn (chỉ nội tâm, tinh thần, tư tưởng...)。指内心、精神、思想等。
幼小的心灵。
tâm hồn trẻ thơ
我的心灵像长了翅膀一样飞到了祖国的边疆。
tâm hồn của tôi như được chắp thêm đôi cánh bay đến biên cương của tổ quốc.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.