Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
必须


[bìxū]
1. phải; nhất định phải。表示事理上和情理上的必要;一定要。口语和书面语都用。
理论必须联系实际。
lý luận phải gắn liền với thực tế
学习必须刻苦钻研。
học phải chịu khó đào sâu nghiên cứu
2. nhất thiết phải (tăng ngữ khí ra lệnh)。加强命令语气。
必须参加。
phải tham gia
明天你必须来。
mai anh nhất thiết phải đến
Chú ý: Phủ định của'必须'là'无须','不须'hoặc'不必' 。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.