Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (摯)
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CHÍ
thành khẩn; chân thành。诚恳。
真挚
chân thành; thành khẩn
恳挚
chân thành thiết tha.
Từ ghép:
挚爱 ; 挚友



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.