Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
收敛


[shōuliǎn]
1. thu lại; biến mất; vụt tắt (nụ cười, tia sáng)。(笑容、光线等)。减弱或消失。
他的笑容突然收敛了。
nụ cười của anh ấy đột nhiên biến mất.
夕阳已经收敛了余辉。
ánh chiều tà đã thu lại những tia nắng sau cùng.
2. bớt phóng túng。减轻放纵的程度(指言行)。
3. cầm (không để chảy)。引起有机体组织的收缩,减少腺体的分泌。
收敛剂。
thuốc cầm máu.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.