Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E5B
湛 trạm, đam, trầm, tiêm
zhan4, chen2, dan1, jian1, tan2, jin4
  1. (Tính) Sâu, dày. ◎Như: trạm ân ơn sâu, công phu trạm thâm công phu thâm hậu.
  2. (Tính) Thanh, trong. ◎Như: thần chí trạm nhiên thần chí thanh thú sáng suốt.
  3. (Danh) Họ Trạm.
  4. Một âm là đam. (Danh) Sông Đam.
  5. (Tính) Vui. ◇Thi Kinh : Cổ sắt cổ cầm, Hòa lạc thả đam , (Tiểu nhã , Lộc minh 鹿) Gảy đàn sắt đàn cầm, Vui hòa thỏa thích.
  6. Lại một âm là trầm. (Động) Chìm, đắm chìm. ◇Hán Thư : Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá , , , (Trần Thắng Hạng Tịch truyện ) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa.
  7. Một âm nữa là tiêm. (Động) Ngâm, tẩm. ◇Lễ Kí : Tiêm chư mĩ tửu (Nội tắc ) Ngâm vào rượu ngon.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.