Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
神通


[shéntōng]
thần thông; bản lĩnh cao cường。原是佛教用语,指无所不能的力量,今指特别高明的本领。
神通广大。
thần thông quảng đại.
大显神通。
tỏ rõ bản lĩnh cao cường.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.