Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[zhǒu]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: TRỬU
1. khuỷu tay。上臂和前臂相接处向外面突起的部分;胳膊肘儿。
2. chân giò; đùi。(肘儿)肘子1.。
后肘
giò sau
酱肘
chân giò dầm tương.
Từ ghép:
肘窝 ; 肘腋 ; 肘腋之患 ; 肘子



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.