Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (薦)
[jiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾN
1. tiến cử; giới thiệu。推举;介绍。
举荐。
tiến cử.
推荐。
tiến cử.
荐人。
tiến cử người.
2. cỏ。草。
3. đệm cỏ; nệm cỏ。草垫子。
Từ ghép:
荐骨 ; 荐举 ; 荐任 ; 荐头 ; 荐引 ; 荐椎



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.