Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (蠶)
[cán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: TÀM
1. tằm (tằm nuôi, ăn lá dâu. Tơ tằm là nguyên liệu chính để dệt tơ lụa) 。家蚕、柞蚕等统称。通常专指家蚕,家蚕吃桑叶;柞蚕吃栎树的叶子。蚕丝是纺织绸缎的主要原料。通常专指家蚕。
2. như tằm nhả tơ; côn trùng có thể nhả tơ kết kén。泛指某些能吐丝结茧的昆虫。
Từ ghép:
蚕宝宝 ; 蚕箔 ; 蚕蔟 ; 蚕豆 ; 蚕蛾 ; 蚕茧 ; 蚕眠 ; 蚕农 ; 蚕沙 ; 蚕山 ; 蚕食 ; 蚕丝 ; 蚕蚁 ; 蚕蛹 ; 蚕纸 ; 蚕子



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.