Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 142 虫 trùng [5, 11] U+86CB
蛋 đản
dan4
  1. (Danh) Trứng các loài chim, loài bò sát. Tục dùng như chữ noãn . ◎Như: kê đản trứng gà, xà đản trứng rắn, hạ đản đẻ trứng.
  2. (Lượng) Cục, viên, hòn, vật gì có hình như trái trứng. ◎Như: thạch đản hòn đá, lư phẩn đản cục phân lừa.
  3. (Danh) Tiếng để nhục mạ, khinh chê. ◎Như: xuẩn đản đồ ngu xuẩn, bổn đản đồ ngu, hồ đồ đản thứ hồ đồ.
  4. (Danh) Một giống mán ở phương nam. Xem chữ đản .




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.