Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 157 足 túc [5, 12] U+8DCB
跋 bạt
ba2, bei4
  1. (Động) Vượt, băng, lặn lội. ◎Như: bạt thiệp lặn lội, bạt lí san xuyên trèo đèo lội suối. § Ghi chú: Bổn nghĩa, đi trên cỏ gọi là bạt , đi trên nước gọi là thiệp .
  2. (Động) Đạp, giẫm. ◎Như: bạt lãng đạp sóng.
  3. (Động) Ghì, nắm lại. ◇Nghiêm Vũ —: Bạt mã vọng quân phi nhất độ, Lãnh viên thu nhạn bất thắng bi , (Ba Lĩnh đáp Đỗ Nhị Kiến ức ) Ghì cương ngựa ngóng anh chẳng phải một lần, Vượn lạnh nhạn thu đau buồn biết bao.
  4. (Động) Hoành hành bạo ngược. ◇Tư trị thông giám : Vãng niên Xích Mi bạt hỗ Trường An (Quyển đệ tứ thập nhất ) Năm trước quân Xích Mi hoành hành ngang ngược ở Trường An.
  5. (Danh) Gót chân.
  6. (Danh) Một thể văn. ◎Như: bạt văn bài văn viết ở cuối sách.

狼跋其胡 lang bạt kì hồ
跋扈 bạt hỗ
跋文 bạt văn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.