Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 167 金 kim [8, 16] U+9326
錦 cẩm
锦 jin3
  1. (Danh) Gấm. ◎Như: ý cẩm hoàn hương mặc áo gấm về làng.
  2. (Danh) Họ Cẩm.
  3. (Tính) Tươi đẹp, lộng lẫy. ◎Như: cẩm tâm lòng nghĩ khôn khéo, cẩm tảo lời văn mĩ lệ.
  4. (Tính) Nhiều thứ, nhiều món. ◎Như: thập cẩm .

胡錦濤 hồ cẩm đào
衣錦回鄉 ý cẩm hồi hương
錦上添花 cẩm thượng thiêm hoa
錦囊 cẩm nang
錦字 cẩm tự
錦帶 cẩm đái
錦心繡口 cẩm tâm tú khẩu
錦牋 cẩm tiên
錦石 cẩm thạch
錦絨 cẩm nhung
錦繡 cẩm tú
錦衣 cẩm y
錦衣衛 cẩm y vệ
錦還 cẩm hoàn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.