Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
铸铁


[zhùtiě]
gang。用铁矿石炼成的铁。含碳量在1.7 - 4.5 %之间,并含有磷、硫、硅等杂质。质脆,不能锻压。是炼钢和铸造器物的原料。也叫生铁、铣铁。 khuôn; khuôn đúc。铸造硬币或纪念章用的模型。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.