Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
闻名


[wénmíng]
1. nghe tiếng; biết tiếng。听到名声。
闻名不如见面。
nghe tiếng không bằng thấy mặt; tai nghe không bằng mắt thấy.
2. nổi tiếng; có tiếng。有名。
闻名全国
nổi danh khắp nước
闻名世界
nổi tiếng thế giới



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.