Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 187 馬 mã [0, 10] U+99AC
馬 mã
马 ma3
  1. (Danh) Ngựa. ◇Nguyễn Du : Thùy gia lão mã khí thành âm (Thành hạ khí mã ) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành.
  2. (Danh) Cái thẻ ghi số đếm. § Ghi chú: Chữ cổ viết là , là cái thẻ ngày xưa dùng ghi số trong trò chơi đầu hồ . Ngày nay, chỉ kí hiệu ghi số. ◎Như: hiệu mã số hiệu.
  3. (Danh) Họ .
  4. (Động) Đóng ngựa. ◇Liêu trai chí dị : Nhất xuất môn, cừu mã quá thế gia yên , (Xúc chức ) Mỗi khi ra ngoài, mặc áo cừu đóng xe ngựa (sang trọng) còn hơn cả bậc thế gia.
  5. (Tính) To, lớn. ◎Như: mã phong ong vẽ, mã đạo đường lớn, đại lộ. § Ghi chú: Xem tướng ngựa phải xem răng trước, vì thế nên nói khiêm mình lớn tuổi bất tài là mã xỉ .

兵馬 binh mã
巴拿馬 ba nã mã
巴拿馬運河 ba nã mã vận hà
特洛伊木馬 đặc lạc y mộc mã
狗馬之心 cẩu mã chi tâm
競馬場 cạnh mã trường
鞍馬 an mã
馬德裏 mã đức lí
人馬 nhân mã
上馬 thượng mã
倚馬 ỷ mã
野馬 dã mã
叩馬 khấu mã
扣馬而諫 khấu mã nhi gián
墮馬 đọa mã
班馬 ban mã



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.