Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
áp đảo



verb
To overwhelm, to overpower
áp đảo tinh thần địch to psychologically overwhelm the enemy
bọn côn đồ bị cảnh sát chống bạo loạn áp đảo một cách dễ dàng the thugs were easily overpowered by the riot police

[áp đảo]
to overwhelm; to overpower; to crush
áp đảo tinh thần địch
To psychologically overwhelm the enemy
Bọn côn đồ bị cảnh sát chống bạo động áp đảo một cách dễ dàng
The thugs were easily overpowered by the riot police
Đa số áp đảo
Overwhelming majority



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.