Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn mặc



verb
To dress
ăn mặc gọn gàng to dress neatly
ăn chắc mặc bền To eat stodgy food, to wear hard-wearing clothing; solidity first

[ăn mặc]
to dress (oneself); to get dressed
Ăn mặc gọn gàng
To dress neatly
Câu nệ về cách ăn mặc
To be particular about one's dress
Tôi không thích cái lối ăn mặc của ả
I don't like her taste in clothes; I don't like the way she dresses
Họ không hề quan tâm đến chuyện ăn mặc
They're very casual about the way they dress



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.