Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đâm đầu


[đâm đầu]
to rush headlong
Đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu
To rush headlong into an adventurous trip
Nó làm tôi quê đến nỗi chẳng biết đâm đầu vào đâu
He makes me so ashamed that I don't know which way to turn
to move heaven and earth
Túng quá phải đâm đầu đi vay nợ
To have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits



Rush headlong
Đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu To rush headlong into an adventurous trip
Move heaven and earth and do something one cannot held
Túng quá phải đâm đầu đi vay nợ To have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits
Have to take the road
"ở nhà làng bắt mất trâu, Cho nên con phải dâm đầu ra đi" (ca dao) At home, our buffalo has been confiscated; So I've had to take the road


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.