Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đâm ra


[đâm ra]
to turn; to become; to grow
Nhàn rỗi quá đâm ra hư
To turn naughty because of too much leisure
Thằng bé đâm ra lười
The boy becomes/turns lazy
Cô ta rất thẳng thắn, nhưng chẳng mấy chốc anh sẽ đâm ra thích cô ta
She is very straightforward, but you will soon grow to like her



Turn (bad...)
Nhàn rỗi quá đâm ra hư To turn a bad character because of too much leisure


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.