Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đúc



verb
to cast; to found to be alike
chúng nó giống nhau như đúc They are very much alike

[đúc]
động từ
to cast; to found
to be alike
chúng nó giống nhau như đúc
They are very much alike



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.