Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đường



noun
road; street; way; route
hỏi đường to ask for the way sugar

[đường]
road; street; route; way
Hỏi / tìm đường về nhà
To ask/find one's way home
Bọn tớ đang trên đường đi dự tiệc
We're on the way to a party
Trên đường về
On the way back
Đường chật đến nỗi không thể nào hai xe đi ngược nhau cùng một lúc
The road was too narrow for two cars to pass
Ngày nào cháu cũng đi đường này
I travel this road every day
Tống cổ ai ra đường
To turn/put somebody out into the street
line
Vạch một đường
To draw a line
Đường liên tục / chấm chấm / gạch gạch
Solid/dotted/dashed line
Đường may mắn
Line of fortune
(y học) duct; tract
sugar
Thêm đường vào cà phê
To add sugar to coffee
Trộn đường với bột
To mix the sugar and/with the flour
T'ang; Tang (618-907) (Chinese dynasty founded by Li Yuan)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.