Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đầu tay


[đầu tay]
first (work of art)
Bà ấy được trao giải thưởng về bộ phim đầu tay của mình
She won an award for her first film



First (work of act)
Tác phẩm đầu tay A first work


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.