Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đẹp mặt


[đẹp mặt]
Be credit to, be a gloryto, do honour to
Học giỏi làm đẹp mặt mẹ cha
Doing well at school does honour to one's parents
Shame
Đẹp mặt chưa?
Isn't it a shame on you ?



Be credit to, be a gloryto, do honour to
Học giỏi làm đẹp mặt mẹ cha Doing well at school does honour to one's parents
Shame
Đẹp mặt chưa? Isn't it a shame on you?


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.