Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
để ý



verb
to pay attention; to regard; to take notice of

[để ý]
to pay attention; to take notice
Tôi ít để ý những điều bà ấy nói
I paid little attention to what she said; I took little notice of what she said
Đừng để ý đến nó!
Take no notice of him!
Bà ấy coi đó là chuyện không đáng để ý
She considers it beneath her notice
Không bị để ý
To escape notice; to avoid notice
Làm bộ như không để ý
To pretend not to notice



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.