Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đứng



verb
to stand; to set
tôi sẽ đứng dây I'll stand here

[đứng]
to stand
Tôi sẽ đứng đây đến khuya
I'll stand here till late at night
to stand; to rank
Cô ấy đứng hạng nhất / bét trong lớp
She stands first/last in her class
Kết quả thăm dò ý kiến về các môn thể thao được ưa chuộng cho thấy bóng đá chỉ đứng thứ ba trong số các môn thể thao chuyên nghiệp được ưa chuộng tại Nhật Bản
According to a poll of sports preferences, football ranked only third among professional sports in popularity in Japan to be a member of the....; to be one of the...; to rank among...
Anh ta có đứng trong số những người giỏi nhất hay không?
Did he rank among the best?
to appear/be (on the list)
Anh đứng thứ mấy trong danh sách?
Where are you on the list?; What position are you in the list?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.