Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đoán



verb
to guess; to conjecture; to divine

[đoán]
to divine; to guess
Đừng lo, mới đoán thôi mà!
Don't worry, it is pure guesswork!
Hãy đoán xem tôi đã gặp ai ở siêu thị!
Guess who I saw at the supermarket!
Hãy đoán xem đó là ai / cái gì! Guess
who!/Guess what!
Nếu không biết thì cứ đoán thử xem!
If you don't know, have a guess!; If you don't know, try to guess!
Tôi đoán hắn 25 tuổi
I guessed him to be twenty-five
Tôi không biết mà cũng không tài nào đoán nổi
I do not know, nor can I guess
Tôi chỉ đoán vậy thôi!
It was sheer guesswork!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.