Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ở trọ


[ở trọ]
(ở trọ nhà ai) to board with somebody; to take board and lodging with somebody
Tôi ở trọ nhà bà Brown
I board at Mrs Brown's; I board with Mrs Brown
Tôi ở trọ nhà họ ba tháng
I boarded with them for three months
Cho ai vào ở trọ
To take somebody in as a lodger; to board somebody



live in lodgings; board
ở trọ nhà ai to board at someone's house


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.