Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
abbreviate




abbreviate
[ə'bri:vieit]
ngoại động từ
làm ngắn (một từ, một cụm từ...) bằng cách bỏ bớt các con chữ; viết tắt
in writing, the title 'Doctor' is abbreviated to 'Dr'
khi viết, danh hiệu 'Doctor' được viết tắt thành 'Dr'



(Tech) rút gọn; viết tắt


viết gọn, viết tắt

/ə'bri:vieit/

ngoại động từ
tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)
(toán học) ước lược, rút gọn

tính từ
tương đối ngắn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "abbreviate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.