Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accustomed




accustomed
[ə'kʌstəmd]
tính từ
thông thường; quen thuộc; thường lệ
he took his accustomed seat by the fire
anh ta ngồi vào chỗ thường lệ của mình cạnh lò sưởi
(accustomed to something) quen với cái gì
I soon got accustomed to his strange ways
chẳng mấy chốc tôi đã quen với kiểu cách kỳ lạ của anh ta
he quickly became accustomed to the local food
anh ta chẳng bao lâu đã quen với thức ăn địa phương
my eyes slowly grew accustomed to the gloom
mắt tôi quen dần với bóng tối
this is not the kind of treatment I am accustomed to
đây không phải là kiểu cư xử mà tôi thường gặp


/ə'kʌstəmd/

tính từ
quen với; thành thói quen, thành thường lệ
to be accustomed to rise early quen với dậy sớm
to be (get, become) accustomed to the new mode of life quen với nếp sống mới

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "accustomed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.