Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adjuster




adjuster
[ə'dʒʌstə]
danh từ
máy điều chỉnh
thợ lắp máy, thợ lắp ráp
người có trách nhiệm phân bổ tổn thất chung (bảo hiểm (hàng hải))


/ə'dʤʌstə/

danh từ
máy điều chỉnh
thợ lắp máy, thợ lắp ráp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adjuster"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.