Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alien





alien
['eiljən]
tính từ
(thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
alien customs
những phong tục nước ngoài
xa lạ; không quen thuộc
an alien environment
một môi trường xa lạ
(alien to something / somebody) trái ngược với cái gì; đáng căm ghét đối với ai
it's alien to my thoughts
cái đó trái với những ý nghĩ của tôi
such principles are alien to our religion
những nguyên tắc đó là trái với đạo của chúng tôi
cruelty is quite alien to his nature/to him
sự độc ác trái ngược hẳn với bản chất của anhta
danh từ
người không phải công dân của quốc gia nơi anh ta đang sinh sống; người nước ngoài; ngoại kiều
người thuộc một thế giới khác


/'eiljən/

tính từ
(thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
alien customs những phong tục nước ngoài
alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình
their way of thingking is alien from ours cách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
that question is alien to our subject câu hỏi đó không có quan hệ gì với vấn đề của chúng ta
alien to trái với, ngược với
it's alien to my throughts cái đó trái với những ý nghĩ của tôi

danh từ
người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ
người nước ngoài, ngoại kiều
người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...

ngoại động từ
(thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra
to alien someone from his friends làm cho bạn bè xa lánh ai
(pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "alien"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.