Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alien



/'eiljən/

tính từ

(thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác

    alien customs những phong tục nước ngoài

alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình

    their way of thingking is alien from ours cách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta

    that question is alien to our subject câu hỏi đó không có quan hệ gì với vấn đề của chúng ta

alien to trái với, ngược với

    it's alien to my throughts cái đó trái với những ý nghĩ của tôi

danh từ

người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ

người nước ngoài, ngoại kiều

người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...

ngoại động từ

(thơ ca) làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra

    to alien someone from his friends làm cho bạn bè xa lánh ai

(pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "alien"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.