Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alleviate




alleviate
[ə'li:vieit]
ngoại động từ
làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)



(Tech) giảm khinh (đ)

/ə'li:vieit/

ngoại động từ
làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "alleviate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.