Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amateur





amateur
['æmətə:]
danh từ
người chơi một môn thể thao hoặc môn nghệ thuật không nhằm kiếm tiền; người chơi tài tử; nghiệp dư
the tournament is open to amateurs as well as professionals
cuộc thi đấu được tổ chức cho các đấu thủ nghiệp dư cũng như các đấu thủ chuyên nghiệp
although he's only an amateur, he's a first-class goal-keeper
tuy chơi nghiệp dư thôi, nhưng anh ta vẫn là một thủ môn thượng thặng
người vụng về; người không có kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó
tính từ
nghiệp dư; không chuyên
amateur dramatics, wrestling
sân khấu/đấu vật nghiệp dư
an amateur photographer, boxer, singer
nhà nhiếp ảnh, võ sĩ, ca sĩ nghiệp dư


/'æmətə:/

danh từ
tài tử; người ham chuộng
(định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên
amateur theatricals sân khấu nghiệp dư, những buổi biểu diễn không chuyên
amateur art nghệ thuật nghiệp dư
an amateur painter hoạ sĩ tài tử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "amateur"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.