Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ambivalent




ambivalent
[æm'bivələnt]
tính từ
có hoặc tỏ ra có những tình cảm lẫn lộn về một vật, người hoặc tình thế; hai chiều; nước đôi
an ambivalent attitude towards one's best friend's wife
một thái độ nước đôi đối với vợ người bạn tốt nhất của mình


/'æmbi'veilənt/

tính từ
vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.