Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ameliorate




ameliorate
[ə'mi:ljəreit]
ngoại động từ
làm tốt hơn, cải thiện
to ameliorate the poor's living conditions
cải thiện đời sống của dân nghèo
nội động từ
trở nên tốt hơn, được cải thiện


/ə'mi:ljəreit/

ngoại động từ
làm tốt hơn, cải thiện

nội động từ
trở nên tốt hơn, được cải thiện

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.