Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amend




amend
[ə'mend]
ngoại động từ
sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
to amend one's behaviour/conduct
sửa đổi lối cư xử
bồi bổ; cải tạo (đất)
to amend land
bồi bổ đất
sửa đổi, thay đổi (văn kiện (pháp lý)); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
to amend a law
bổ sung một đạo luật
nội động từ
trở nên tốt hơn; cải tà quy chánh
(từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ



(Tech) tu chính (đ)

/ə'mend/

ngoại động từ
sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
to amend one's way of living sửa đổi lối sống
bồi bổ, cải tạo (đất)
to amend land bồi bổ đất
sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
to amend a law bổ sung một đạo luật

nội động từ
trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh
(từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "amend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.