Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
analogue




analogue
['ænəlɔg]
Cách viết khác:
analog
['ænəlɔg]
danh từ
vật giống với một vật khác; vật tương tự
A vegetarian gets protein not from meat but from its analogues
Người ăn chay có được prôtêin không phải từ thịt, mà từ những chất tương tự như thịt



sự tương tự, hệ mô hình hoá
electromechanic(al) a. (máy tính) mô hình điện cơ
hydraulic a. mô hình thuỷ lực
physical a. (máy tính) mô hình vật lý
pneumatic a. mô hình khí lực

/'ænəlɔg/

danh từ
vật tương tự, lời tương tự

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "analogue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.